Bảng xếp hạng 05/2026

Bảng XếpHạng.

Theo dõi thứ hạng vận động viên chuyên nghiệp từ dữ liệu Liên Đoàn Cầu Lông Việt Nam và bảng xếp hạng phong trào trên Sportix.

Nội dung

Vận động viên là bảng xếp hạng VĐV chuyên nghiệp. Nguồn: Liên Đoàn Cầu Lông Việt Nam.

#2

Nguyễn Hải Đăng

3.575,36
TP HCM
#1

Lê Đức Phát

4.350
Quân Đội
#3

Lê Minh Sơn

2.500
Hải Phòng
HạngVận động viênĐiểm
3
Nguyễn Tiến Minh
TP HCM
2.500
5
Nguyễn Tất Duy Lợi
Lâm Đồng
2.330
6
Trần Lê Mạnh An
Đồng Nai
2.100
7
Nguyễn Thiên Lộc
TP HCM
1.850
8
Trần Quốc Khánh
Bắc Ninh
1.801,36
9
Trần Hoàng Kha
TP HCM
1.200
10
Trần Trung Tín
Quân Đội
1.100
11
Lò Triệu Huy
Điện Biên
960
12
Phan Phúc Thịnh
TP HCM
922,08
13
Nguyễn Đình Đạt
Đồng Nai
798,77
14
Nguyễn Tấn Nghĩa
TP HCM
775
15
Ngô Nhật Khánh
TP HCM
720
16
Nguyễn Hoàng Thái Sơn
Bắc Ninh
604,88
17
Hồ Minh Toàn
Quảng Ngãi
600
18
Nguyễn Hữu Thịnh
Quân Đội
495
19
Trần Nguyễn Nhật Vũ
TT Huế
408
20
Hồ Thanh Đại
Quảng Ngãi
370
21
Nguyễn Văn Mai
Hà Nội
368,50
22
Nguyễn Ngọc Hiếu Bằng
Hải Phòng
365
23
Phạm Phú Khang (B)
Đồng Tháp
360
24
Đinh Văn Gia Bảo
Hưng Yên
300
24
Nguyễn Lê Thanh Thuận
TP HCM
300
24
Phạm Ngọc Minh
TP HCM
300
27
Hoàng Tiến Đạt
Hà Nội
293,90
28
Nguyễn Hữu Hiệp
Tuyên Quang
250
28
Nguyễn Quốc Nguyên
Tây Ninh
250
28
Ngô Thanh Hải
Hải Phòng
250
28
Trần Nguyên Minh Nhật
Đồng Nai
250
28
Dương Đức Vinh
Đồng Nai
250
28
Đào Đức Thịnh
Đồng Tháp
250
28
Nguyễn Quang Minh
Ninh Bình
250
28
Hà Minh Đức
Tuyên Quang
250
28
Võ Thành Danh
Tây Ninh
250
37
Trịnh Anh Hiếu
Tuyên Quang
240
37
Trịnh Minh Hà
Tuyên Quang
240
39
Trần Nguyễn Minh Nhật
Đồng Nai
126,50
40
Nguyễn Thế Ngọc
Hà Nội
125
40
Nguyễn Đình Tâm
Điện Biên
125
40
Nguyễn Hữu Minh Sơn
Hải Phòng
125
43
Thái Anh Khoa
Quân Đội
120
43
Phạm Phú Khang (A)
Khánh Hoà
120
45
Đồng Quang Huy
Lâm Đồng
70,55
46
Phạm Bá Tùng
Hà Nội
50
46
Phan Tiến Duy
TP HCM
50
46
Nguyễn Hữu Nam
Đồng Nai
50
46
Nguyễn Quốc Bảo
Hà Nội
50
46
Phan Duy Hưng
Hà Nội
50
46
Đoàn Hải Vương Đạo
Quân Đội
50
46
Nguyễn Đức Vượng
Hà Nội
50
46
Phạm Đức Thái Dương
Hải Phòng
50
46
Huỳnh Gia Phước
Quân Đội
50
46
Bùi Nguyễn Hùng Việt
Hà Nội
50
46
Bùi Nam Dương
Thanh Hóa
50
46
Hoàng Trọng Đức
Hà Nội
50
58
Nguyễn Minh Hiếu 2005
Hà Nội
31,71
59
Trương Lê Khánh Nguyên
Đồng Nai
30,50
60
Nguyễn Đức Hiệp
Bắc Ninh
28,57
61
Vũ Minh Phúc
Hải Phòng
26,10
62
Nguyễn Quốc Huy
Quân Đội
25,03
63
Trần Quang Minh
Khánh Hoà
15
63
Nguyễn Hải Ân
Hưng Yên
15
63
Nguyễn Xuân Nhân
Quân Đội
15
63
Hoàng Nam Phong
Hải Phòng
15
63
Phạm Tấn Tiến
Đà Nẵng
15
68
Bùi Anh Khoa
Hải Phòng
7,96
69
Nguyễn Tuấn Anh
Bắc Ninh
4,45
70
Nguyễn Danh Tiến
Hà Nội
2
70
Ninh Quang Đức
Lào Cai
2
72
Nghiêm Đình Đường
Bắc Ninh
1,65
73
Nguyễn Thế Lâm Sơn
Hải Phòng
1,38
74
Trần Đình Mạnh
Lâm Đồng
0,78
75
Nguyễn Hoài Nam
Bắc Ninh
0,20
75
Đào Vĩnh Hưng
Đà Nẵng
0,20
76
Đào Vĩnh Hưng
Đà Nẵng
0,20