#2
Nguyễn Hải Đăng
3.575,36
TP HCM
#1
Lê Đức Phát
4.350
Quân Đội
#3
Lê Minh Sơn
2.500
Hải Phòng
| Hạng | Vận động viên | Điểm |
|---|---|---|
| 3 | Nguyễn Tiến Minh TP HCM | 2.500 |
| 5 | Nguyễn Tất Duy Lợi Lâm Đồng | 2.330 |
| 6 | Trần Lê Mạnh An Đồng Nai | 2.100 |
| 7 | Nguyễn Thiên Lộc TP HCM | 1.850 |
| 8 | Trần Quốc Khánh Bắc Ninh | 1.801,36 |
| 9 | Trần Hoàng Kha TP HCM | 1.200 |
| 10 | Trần Trung Tín Quân Đội | 1.100 |
| 11 | Lò Triệu Huy Điện Biên | 960 |
| 12 | Phan Phúc Thịnh TP HCM | 922,08 |
| 13 | Nguyễn Đình Đạt Đồng Nai | 798,77 |
| 14 | Nguyễn Tấn Nghĩa TP HCM | 775 |
| 15 | Ngô Nhật Khánh TP HCM | 720 |
| 16 | Nguyễn Hoàng Thái Sơn Bắc Ninh | 604,88 |
| 17 | Hồ Minh Toàn Quảng Ngãi | 600 |
| 18 | Nguyễn Hữu Thịnh Quân Đội | 495 |
| 19 | Trần Nguyễn Nhật Vũ TT Huế | 408 |
| 20 | Hồ Thanh Đại Quảng Ngãi | 370 |
| 21 | Nguyễn Văn Mai Hà Nội | 368,50 |
| 22 | Nguyễn Ngọc Hiếu Bằng Hải Phòng | 365 |
| 23 | Phạm Phú Khang (B) Đồng Tháp | 360 |
| 24 | Đinh Văn Gia Bảo Hưng Yên | 300 |
| 24 | Nguyễn Lê Thanh Thuận TP HCM | 300 |
| 24 | Phạm Ngọc Minh TP HCM | 300 |
| 27 | Hoàng Tiến Đạt Hà Nội | 293,90 |
| 28 | Nguyễn Hữu Hiệp Tuyên Quang | 250 |
| 28 | Nguyễn Quốc Nguyên Tây Ninh | 250 |
| 28 | Ngô Thanh Hải Hải Phòng | 250 |
| 28 | Trần Nguyên Minh Nhật Đồng Nai | 250 |
| 28 | Dương Đức Vinh Đồng Nai | 250 |
| 28 | Đào Đức Thịnh Đồng Tháp | 250 |
| 28 | Nguyễn Quang Minh Ninh Bình | 250 |
| 28 | Hà Minh Đức Tuyên Quang | 250 |
| 28 | Võ Thành Danh Tây Ninh | 250 |
| 37 | Trịnh Anh Hiếu Tuyên Quang | 240 |
| 37 | Trịnh Minh Hà Tuyên Quang | 240 |
| 39 | Trần Nguyễn Minh Nhật Đồng Nai | 126,50 |
| 40 | Nguyễn Thế Ngọc Hà Nội | 125 |
| 40 | Nguyễn Đình Tâm Điện Biên | 125 |
| 40 | Nguyễn Hữu Minh Sơn Hải Phòng | 125 |
| 43 | Thái Anh Khoa Quân Đội | 120 |
| 43 | Phạm Phú Khang (A) Khánh Hoà | 120 |
| 45 | Đồng Quang Huy Lâm Đồng | 70,55 |
| 46 | Phạm Bá Tùng Hà Nội | 50 |
| 46 | Phan Tiến Duy TP HCM | 50 |
| 46 | Nguyễn Hữu Nam Đồng Nai | 50 |
| 46 | Nguyễn Quốc Bảo Hà Nội | 50 |
| 46 | Phan Duy Hưng Hà Nội | 50 |
| 46 | Đoàn Hải Vương Đạo Quân Đội | 50 |
| 46 | Nguyễn Đức Vượng Hà Nội | 50 |
| 46 | Phạm Đức Thái Dương Hải Phòng | 50 |
| 46 | Huỳnh Gia Phước Quân Đội | 50 |
| 46 | Bùi Nguyễn Hùng Việt Hà Nội | 50 |
| 46 | Bùi Nam Dương Thanh Hóa | 50 |
| 46 | Hoàng Trọng Đức Hà Nội | 50 |
| 58 | Nguyễn Minh Hiếu 2005 Hà Nội | 31,71 |
| 59 | Trương Lê Khánh Nguyên Đồng Nai | 30,50 |
| 60 | Nguyễn Đức Hiệp Bắc Ninh | 28,57 |
| 61 | Vũ Minh Phúc Hải Phòng | 26,10 |
| 62 | Nguyễn Quốc Huy Quân Đội | 25,03 |
| 63 | Trần Quang Minh Khánh Hoà | 15 |
| 63 | Nguyễn Hải Ân Hưng Yên | 15 |
| 63 | Nguyễn Xuân Nhân Quân Đội | 15 |
| 63 | Hoàng Nam Phong Hải Phòng | 15 |
| 63 | Phạm Tấn Tiến Đà Nẵng | 15 |
| 68 | Bùi Anh Khoa Hải Phòng | 7,96 |
| 69 | Nguyễn Tuấn Anh Bắc Ninh | 4,45 |
| 70 | Nguyễn Danh Tiến Hà Nội | 2 |
| 70 | Ninh Quang Đức Lào Cai | 2 |
| 72 | Nghiêm Đình Đường Bắc Ninh | 1,65 |
| 73 | Nguyễn Thế Lâm Sơn Hải Phòng | 1,38 |
| 74 | Trần Đình Mạnh Lâm Đồng | 0,78 |
| 75 | Nguyễn Hoài Nam Bắc Ninh | 0,20 |
| 75 | Đào Vĩnh Hưng Đà Nẵng | 0,20 |
| 76 | Đào Vĩnh Hưng Đà Nẵng | 0,20 |